Quy đổi sang điểm thi THPT theo bảng chuẩn hóa 7 khoảng và công thức nội suy tuyến tính.
Kết quả làm tròn đến 0,01 điểm. Điểm dưới 513 không thuộc phạm vi áp dụng.
| Khoảng | Điểm ĐGNL | Điểm thi THPT |
|---|---|---|
| 1 | 1124–1200 | 28,50–30,00 |
| 2 | 1000–1124 | 25,50–28,50 |
| 3 | 900–1000 | 23,00–25,50 |
| 4 | 762–900 | 20,00–23,00 |
| 5 | 650–762 | 17,50–20,00 |
| 6 | 580–650 | 16,00–17,50 |
| 7 | 513–580 | 15,00–16,00 |